Thẻ SIM nào cần cho đồng hồ myFirst Fone S3?
myFirst Fone S3 (Châu Âu/Châu Á/Africa) hỗ trợ các băng tần sau - 2G: 850/1900MHz | 3G: B2, B4, B5 WCDMA | 4G LTE Bands: B2, B5, B7, B12(B17), B13, B40, B41, B66(B4).
Hãy kiểm tra với nhà mạng di động địa phương để đảm bảo thẻ SIM hỗ trợ băng tần này.
myFirst Fone S3 (Nhật Bản) hỗ trợ 4G LTE Bands: Xác minh tối ưu hóa sẽ được xác định.
myFirst Fone S3 (Mỹ/Mexico/Canada) hỗ trợ các băng tần sau - 2G: 900/1800MHz WCDMA | 4G LTE Bands: B1, B8.
Hãy kiểm tra với nhà mạng di động địa phương để đảm bảo thẻ SIM hỗ trợ băng tần này.
myFirst Fone S3 (Đài Loan) hỗ trợ các băng tần sau - 2G: 900/1800MHz WCDMA | 4G LTE Bands: B1, B8.
Hãy kiểm tra với nhà mạng di động địa phương để đảm bảo thẻ SIM hỗ trợ băng tần này.
myFirst Fone S3 cần một thẻ SIM Nano có kèm theo Thời gian và Dữ liệu. Caller ID cũng cần thiết cho một số quốc gia.
myFirst Fone S3 sẽ không hoạt động đúng cách trên thẻ SIM Chia sẻ (thẻ SIM với cùng một số trên nhiều thiết bị).
**Đối với người dùng tại Singapore, thẻ SIM TPG/SIMBA tạm thời không tương thích với myFirst Fone S3.
Danh sách các nhà mạng di động được khuyến nghị theo trải nghiệm của người dùng cho đến nay:
Quốc gia |
Thẻ SIM được khuyến nghị |
||||
| Canada | Rogers Mobile| Bell Mobility | Telus Mobility | SaskTel | TBayTel | Fido | ||||
| Barbados | LIME/Flow | ||||
| Bosnia & Herzegov | M-Tel | ||||
| Colombia | Movistar CO | ||||
| Austria | A1 Mobilkom | ||||
| Australia | Optus AU | ||||
| Argentina | Movistar AR | ||||
| Albania | Vodafone AL | ||||
| Brazil | Nextel|TIM | ||||
| Belgium | Proximus | ||||
| Chile | Entel Telefonia Mov | ||||
| Cyprus | CyTa|MTN | ||||
| Cameroon | Orange CM | ||||
| Denmark | Telenor|TDC Mobiltid | ||||
| Egypt | ETISALAT EG |Vodafone EG |Orange EG | ||||
| France | Free Mobile |S.F.R | ||||
| Finland | Elisa | ||||
| Japan | BIGlobe | OCN モバイル ONE| IIJmio| mineo Dプラン | ||||
| Germany | Vodafone DE | ||||
| Greece | Cosmote GR | ||||
| Hong Kong | PCCW Mobile | ||||
| Hungary | Telenor HU | ||||
| Lebanon | Alfa|Touch | ||||
| Latvia | LMT|Tele2 | ||||
| Italy | Wind IT | TIM IT | ||||
| India | Airtel Mobile IN | ||||
| Israel | Cellcom|Golan | ||||
| Indonesia | IndoSat | ||||
| Ireland | Vodafone IE | ||||
| Oman | Oman Mobile | ||||
| Mexico | Telcel MX | ||||
| Myanmar | MPT | ||||
| Malaysia | Celcom | ||||
| Morocco | Orange Méditel | ||||
| Netherlands | KPN NL | ||||
| Norway | Telenor NO | ||||
| Slovakia | 4Ka | ||||
| Switzerland | Swisscom CH | ||||
| Saudi Arabia | STC SA | ||||
| Singapore | SingTel SG | Circles Life |Starhub|M1 | ||||
| Spain | Movistar | ||||
| South Africa | AirTel Mobile | ||||
| Pakistan | Mobilink/Jazz | ||||
| Philippines | SMART PH | ||||
| Poland | NJU Mobile | ||||
| Peru | Movistar PE | ||||
| Panama City | Movistar PA | ||||
| Thailand | AIS | ||||
| Taiwan | FarEasTone | ||||
| Turkey | TurkCell|Vodafone TR | ||||
| Uruguay | Antel | ||||
| Ukraine | lifecell | ||||
| United Arab Emirates | Du. Mobile | ||||
| United Kingdom | Vodafone UK | GiffGaff | ||||
| Vietnam | Viettel VN≈çççç |